tha thướt

Học thuật
Thân thiện
tha thướt

Chiếc váy dài màu hồng tha thướt trong gió.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dáng vẻ mềm mại, uyển chuyển duyên dáng một cách nhẹ nhàng, thường khi di chuyển: "tha thướt" dùng để miêu tả dáng điệu, cử chỉ hoặc hình dáng của người hay vật có vẻ đẹp mềm mại, thanh thoát đầy quyến rũ.
    • Có vẻ kéo dài một cách mềm mại: Đôi khi từ này còn gợi tả sự dài, rủ xuống một cách nhẹ nhàng duyên dáng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Dáng người ấy tha thướt trong áo dài. (Dáng người ấy mềm mại, uyển chuyển trong áo dài.)
    • Những cành liễu rủ tha thướt bên bờ hồ. (Những cành liễu rủ xuống một cách mềm mại, duyên dáng bên bờ hồ.)
    • Bước chân tha thướt của người thiếu nữ. (Bước chân nhẹ nhàng, uyển chuyển của người thiếu nữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dáng đi tha thướt": cách đi đứng nhẹ nhàng, yểu điệu.
    • Người mẫu sải bước trên sàn catwalk với dáng đi tha thướt.
  • " áo tha thướt": áo (thường áo dài) phất phơ, bay nhẹ một cách duyên dáng.
    • Gió thổi nhẹ làm áo dài trắng của tha thướt trong nắng chiều.
Biến thể từ gần giống
  • Thướt tha: Từ đồng nghĩa, có nghĩa cách dùng gần như hoàn toàn giống với "tha thướt". Đây một biến thể phổ biến.
    • công múa với những động tác thướt tha.
  • Uyển chuyển: nét nghĩa về sự mềm mại, linh hoạt trong chuyển động, nhưng ít nhấn mạnh vẻ duyên dáng, mềm mại kéo dài như "tha thướt".
  • Yểu điệu: Chỉ dáng vẻ mềm mại, thướt tha (thường của phụ nữ), nhưng thiên về vẻ đẹp mảnh mai, yếu đuối hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Thướt tha: Mềm mại, uyển chuyển duyên dáng.
  • Dịu dàng: Nhẹ nhàng, êm ái (thường chỉ tính cách, giọng nói, nhưng đôi khi cũng dùng cho dáng vẻ).
  • Uyển chuyển: Mềm mại linh hoạt trong cử động.
Từ trái nghĩa
  • Cứng nhắc: Cứng cỏi, thiếu sự mềm mại, linh hoạt.
  • Thô kệch: Vụng về, thiếu sự thanh thoát, tinh tế.
  • Nặng nề: Chậm chạp, không có vẻ nhẹ nhàng, thanh thoát.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tha thướt" thường được dùng trong văn chương, thơ ca hoặc lối diễn đạt trang trọng, giàu hình ảnh để tăng tính gợi hình, gợi cảm.
  • Từ này chủ yếu dùng để miêu tả vẻ đẹp hình thể, dáng điệu, hoặc những vật thể dài, mềm mại (như tóc, áo quần, cành cây).
tha thướt

Chiếc váy dài màu hồng tha thướt trong gió.

  1. Nh. Thướt tha.